


Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
Tốc độ sao chụp/in |
50 trang mỗi phút (khổ A4, đơn sắc); thời gian sao chụp/in bản đầu tiên ≤ 2,8 giây; thời gian khởi động nhanh (sẵn sàng hoạt động ngay lập tức), phù hợp cho sản lượng đầu ra liên tục cao |
Độ phân giải |
1200×1200 DPI (sao chép/in); Quét tối đa 600 DPI, đầu ra tối đa 1200 DPI, đảm bảo văn bản sắc nét và hình ảnh rõ ràng cho các tài liệu chính thức |
Kích thước & dung lượng giấy |
Kích thước bản gốc/giấy tối đa: A3; tối thiểu: A5; Dung lượng khay tiêu chuẩn: 1.500 tờ; Có thể mở rộng lên đến 4.000 tờ với khay kép tùy chọn; hỗ trợ nhiều loại định lượng giấy (giấy thường, giấy dày, giấy tái chế) |
Hiệu năng quét |
Quét một mặt: 180 trang/phút (A4, 200 dpi); Hỗ trợ quét hai mặt (đáp ứng nhu cầu xử lý tài liệu hiệu cao); Quét gửi email/thư mục mạng/USB; Tương thích với các định dạng PDF/JPEG/TIFF |
Bộ nhớ và bộ lưu trữ |
rAM 8 GB; ổ cứng HDD 500 GB (dành cho lưu trữ tác vụ, hộp tài liệu, nhật ký kiểm toán), phù hợp cho quản lý khối lượng lớn tài liệu trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp |
Ngôn ngữ in |
PCL6/5e, mô phỏng PostScript3, in trực tiếp PDF, XPS; tương thích với nhiều phần mềm văn phòng và định dạng tài liệu chính thức |
Giao diện |
mạng Ethernet 10/100/1000 Base-T, cổng USB 3.0 (Host/Device); Mô-đun mạng không dây và fax tùy chọn; hỗ trợ xác thực thẻ IC và in thẻ |
Trọng lượng và Kích thước |
Trọng lượng bộ chính < 78 kg; Thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với không gian văn phòng tiêu chuẩn; bàn làm việc tùy chọn để vận hành thuận tiện |
Môi trường hoạt động |
Nhiệt độ hoạt động: 10–32°C; Độ ẩm: 15–85% (không ngưng tụ); Hiệu suất ổn định trong nhiều điều kiện khí hậu văn phòng khác nhau, thích hợp cho các ứng dụng tại cơ quan nhà nước, doanh nghiệp và thương mại |








